phác thảo

Học thuật
Thân thiện
phác thảo

Một họa sĩ phác thảo bức tranh phong cảnh trên một cuốn sổ tay.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Vẽ hoặc viết ra những nét chính, cơ bản ban đầu: Hành động tạo ra một bản phác họa sơ lược, chưa chi tiết, để chuẩn bị cho một tác phẩm hoàn chỉnh như bức tranh, bản vẽ, kế hoạch hay cuốn sách.
  2. Danh từ:

    • Bản vẽ hay bản viết sơ lược những nét chính: Sản phẩm ban đầu, còn thô sơ, thể hiện ý tưởng chủ đạo, dùng làm cơ sở để phát triển, sửa chữa hoàn thiện.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Kiến trúc sư đang phác thảo mặt bằng cho tòa nhà mới.
    • Trước khi viết tiểu thuyết, ấy thường phác thảo cốt truyện ra giấy.
    • Họp bàn để phác thảo những phương hướng hoạt động trong năm tới.
  • Danh từ:

    • Họa sĩ đưa cho chúng tôi xem bản phác thảo ban đầu của bức tranh.
    • Bản phác thảo kế hoạch này còn rất sơ sài, cần bổ sung nhiều chi tiết.
    • Cuốn sổ tay của anh ấy chứa đầy những phác thảo chân dung.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phác thảo ý tưởng": vạch ra những ý tưởng cơ bản, khung sườn ban đầu cho một dự án, một bài viết.

    • Buổi brainstorm nhằm mục đích phác thảo ý tưởng cho chiến dịch quảng cáo.
  • "phác thảo chân dung": vẽ nét sơ lược về khuôn mặt hoặc tính cách, đặc điểm của một người.

    • Nhà văn đã phác thảo chân dung nhân vật phản diện một cách rất ấn tượng.
Biến thể từ liên quan
  • Phác họa (động từ): Có nghĩa tương tự "phác thảo", thường dùng trong văn chương, hội họa để chỉ việc vẽ hoặc miêu tả những nét chính.

    • Tác giả phác họa bối cảnh xã hội một cách chân thực.
  • Bản phác thảo (danh từ): Cụm danh từ chỉ sản phẩm của hành động phác thảo.

  • Phác đồ (danh từ): Sơ đồ, kế hoạch chi tiết cho một quy trình (thường dùng trong y học, khoa học).
  • Phác họa chân dung (cụm từ): Vẽ hoặc miêu tả chân dung.
Từ đồng nghĩa
  • Phác họa: Vẽ/miêu tả nét chính.
  • Phác ra: Vạch ra, đề ra (thường dùng cho ý tưởng, kế hoạch).
  • Vẽ phác: Vẽ sơ lược (trong hội họa, thiết kế).
  • Phác vẽ: (Từ , ít dùng) Vẽ phác.
Từ trái nghĩa
  • Hoàn thiện: Làm cho đầy đủ, trọn vẹn.
  • Chi tiết hóa: Triển khai, mô tả một cách tỉ mỉ, đầy đủ chi tiết.
    • Từ bản phác thảo, anh ta bắt đầu chi tiết hóa từng phần của bản vẽ.
Các cụm từ liên quan
  • Dựa trên phác thảo: Sử dụng bản phác thảo làm nền tảng để phát triển.

    • Bức tranh hoàn chỉnh được vẽ dựa trên phác thảo bằng chì.
  • Lên phác thảo: Bắt đầu công việc bằng việc tạo ra bản phác thảo.

    • Công việc đầu tiên của dự án lên phác thảo thiết kế.
phác thảo

Một họa sĩ phác thảo bức tranh phong cảnh trên một cuốn sổ tay.

  1. Bản viết hay bản vẽ sơ lược những nét chính sửa soạn cho một quyển sách, một bức họa.